功课
gōng kè 1–4
PR; bài học
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán功 · 课
- 2âm tiếtgōng kè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.040
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他正在做功课。
Anh ấy đang làm bài tập về nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汤姆没做完功课。
Tom chưa hoàn thành bài tập về nhà của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 功课. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 上课shàng kèHSK 1
đến lớp; tham dự lớp học; đi dạy một lớp
- 课堂kè tángHSK 2
lớp học
- 下课xià kèHSK 1
kết thúc lớp học; ra khỏi lớp
- 课本kè běnHSK 1
sách giáo khoa