Chuyển đến nội dung

包子

bāo zi 1–5

bánh bao; bún nhồi hấp

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán包 · 子
  • 2âm tiếtbāo zi
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 16.315

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 包bāo5 nétHSK 1
  • 子zǐ3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我早上吃了两个包子。

    Tôi đã ăn hai cái bánh hấp vào buổi sáng.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 包子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi