面包
miàn bāo 4–1
bánh mỳ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán面 · 包
- 2âm tiếtmiàn bāo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.138
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
回家以后,我只吃了一点儿面包。
Sau khi về nhà, tôi chỉ ăn một ít bánh mì.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 面包. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 对面duì miànHSK 2
(ngồi) đối diện; băng qua (đường); ngay phía trước; mặt đối mặt
- 钱包qián bāoHSK 1
cái ví