Chuyển đến nội dung

如何

rú hé 2–2

Làm sao; Bằng cách nào

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán如 · 何
  • 2âm tiếtrú hé
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 391

Từ loại: r

Các chữ Hán trong từ

  • 如rú6 nétHSK 2
  • 何hé7 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 无论如何,记住一句话:不确认,不转账。

    Trong mọi trường hợp hãy nhớ một câu: không xác nhận, không chuyển khoản.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你的房子如何?

    Nǐ de fáng zi rú hé

    Ngôi nhà của bạn thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 如何. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi