Chuyển đến nội dung

孩子

hái zi 2–5

trẻ em; con

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán孩 · 子
  • 2âm tiếthái zi
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 207

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 孩hái9 nétHSK 1
  • 子zǐ3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 公园里的人很多,孩子们在玩儿。

    Có rất nhiều người trong công viên và trẻ em đang chơi đùa.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 小孩子最高兴,因为他们能拿到红包。

    Trẻ em vui nhất vì được nhận phong bao lì xì màu đỏ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他没有孩子。

    Tā méi yǒu hái zi

    Anh ấy không có con.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我没有孩子。

    Wǒ méi yǒu hái zi

    Tôi không có con.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们是孩子。

    Tā men shì hái zi

    Họ là trẻ em.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 孩子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi