对方
duì fāng 4–1
các bên khác
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán对 · 方
- 2âm tiếtduì fāng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.158
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这种沉默不是不友好,而是尊重对方的空间。
Kiểu im lặng này không phải là thiếu thân thiện mà là tôn trọng không gian của đối phương.
关键在于看对方愿不愿意聊,而不是自己想说多少。
Điều quan trọng là xem liệu người kia có sẵn lòng nói chuyện hay không chứ không phải bạn muốn nói bao nhiêu.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 对方. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 不对bù duìHSK 1
Sai; bất thường; Lạ lùng
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước
- 对话duì huàHSK 2
nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại