尽快
jǐn kuài 3–4
càng sớm càng tốt
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán尽 · 快
- 2âm tiếtjǐn kuài
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.987
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果已经转了钱,尽快打热线报案,不要自己联系对方。
Nếu tiền đã được chuyển, hãy gọi đến đường dây nóng để trình báo tội phạm càng sớm càng tốt thay vì tự mình liên hệ với đối phương.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 尽快. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi
- 快餐kuài cānHSK 2
thức ăn nhanh