Chuyển đến nội dung

快要

kuài yào 4–4

hầu hết; sẽ sớm thôi

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán快 · 要
  • 2âm tiếtkuài yào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.135

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 快kuài7 nétHSK 1
  • 要yào9 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你快要走了。

    Bạn gần như đã biến mất.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 假期快要结束了。

    Những ngày nghỉ lễ đã gần kết thúc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 快要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi