常常
cháng cháng 2–2
thường
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán常 · 常
- 2âm tiếtcháng cháng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.773
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们常常一起去学校。
Chúng tôi thường đi học cùng nhau.
上午我们常常开会,讨论新的计划。
Chúng tôi thường họp vào buổi sáng để thảo luận về những kế hoạch mới.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 常常. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 非常fēi chángHSK 1
rất; vô cùng
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy
- 常用cháng yòngHSK 2
thường được sử dụng; thường được sử dụng