常用
cháng yòng 2–4
thường được sử dụng; thường được sử dụng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán常 · 用
- 2âm tiếtcháng yòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.671
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最常用的是「请问,去……怎么走?」
Câu được sử dụng phổ biến nhất là "Xin lỗi, làm thế nào để đi tới...?"
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 常用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 非常fēi chángHSK 1
rất; vô cùng
- 使用shǐ yòngHSK 2
sử dụng
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 常常cháng chángHSK 1
thường
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 有用yǒu yòngHSK 1
hữu ích