开心
kāi xīn 1–1
giống; vui mừng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán开 · 心
- 2âm tiếtkāi xīn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 667
Từ loại: a,v,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工作虽然很忙,但是我很开心。
Dù công việc rất bận rộn nhưng tôi rất vui.
他收到礼物的时候,非常开心。
Anh ấy rất vui khi nhận được món quà.
我不很开心。
Wǒ bù hěn kāi xīn
Tôi không vui lắm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 开心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 离开lí kāiHSK 2
đi; rời khỏi
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô