思想
sī xiǎng 1–3
nghĩ; ý tưởng; hệ tư tưởng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán思 · 想
- 2âm tiếtsī xiǎng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.525
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他思想肤浅,这个我们知道就好。
Suy nghĩ của anh ấy còn hời hợt, chúng ta biết được điều này là điều tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
世界语的思想核心在于一切语言文化的平等。
Ý tưởng cốt lõi của Esperanto nằm ở sự bình đẳng của mọi ngôn ngữ và văn hóa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 思想. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 想法xiǎng fǎHSK 2
ý tưởng; ý kiến
- 想起xiǎng qǐHSK 2
đã nhớ; nhớ
- 理想lǐ xiǎngHSK 2
lý tưởng; lý tưởng
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú