Chuyển đến nội dung

意外

yì wài 4–4

không ngờ tới; tai nạn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán意 · 外
  • 2âm tiếtyì wài
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.703

Từ loại: a,an,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 意yì13 nétHSK 2
  • 外wài5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这种行为可能造成意外。

    Hành vi này có thể gây ra tai nạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他在回家途中出了意外。

    Anh ấy gặp tai nạn trên đường về nhà.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 意外. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi