Chuyển đến nội dung

感情

gǎn qíng 3–2

cảm giác; cảm xúc; sự yêu mến

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán感 · 情
  • 2âm tiếtgǎn qíng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.257

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 感gǎn13 nétHSK 2
  • 情qíng11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那个感情非常强烈。

    Cảm giác đó rất mạnh mẽ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你不该玩弄他的感情。

    Bạn không nên đùa giỡn với cảm xúc của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 感情. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi