Chuyển đến nội dung

感动

gǎn dòng 3–4

chạm vào; đã di chuyển

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán感 · 动
  • 2âm tiếtgǎn dòng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.676

Từ loại: v,a,vn,an

Các chữ Hán trong từ

  • 感gǎn13 nétHSK 2
  • 动dòng6 nétHSK 1phồn thể 動

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我有点儿感动。

    Tôi hơi cảm động.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不想被他感动。

    Tôi không muốn bị anh ấy lay động.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 感动. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi