收到
shōu dào 1–4
chấp nhận
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán收 · 到
- 2âm tiếtshōu dào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.171
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他收到礼物的时候,非常开心。
Anh ấy rất vui khi nhận được món quà.
可是我收到以后,发现尺码不对。
Nhưng sau khi nhận hàng thì phát hiện sai kích thước.
我收到了您的信。
Wǒ shōu dào le nín de xìn
Tôi đã nhận được thư của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 收到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 到处dào chùHSK 2
mọi nơi
- 收入shōu rùHSK 2
thu nhập; thu nhập
- 提到tí dàoHSK 2
đề cập đến; nâng cao (một chủ đề); tham khảo