Chuyển đến nội dung

故事

gù shì 4–4

câu chuyện; câu chuyện

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán故 · 事
  • 2âm tiếtgù shì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 772

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 故gù9 nétHSK 2
  • 事shì8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 电影讲的是一只猫的故事,非常可爱。

    Phim kể về một chú mèo rất dễ thương.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这个故事说的是一位老师和一群学生,学生里有几个很可爱。

    Câu chuyện này kể về một giáo viên và một nhóm học sinh. Một số học sinh rất dễ thương.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我想听个故事!

    Wǒ xiǎng tīng gè gù shi

    Tôi muốn nghe một câu chuyện!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 故事. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi