方法
fāng fǎ 1–3
phương pháp; phương pháp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán方 · 法
- 2âm tiếtfāng fǎ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 577
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那是一篇关于教育方法的文章,下面的评论分成了两派。
Đó là một bài viết về phương pháp giáo dục, các ý kiến dưới đây được chia thành hai nhóm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 方法. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 办法bàn fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 想法xiǎng fǎHSK 2
ý tưởng; ý kiến
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 看法kàn fǎHSK 2
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến
- 做法zuò fǎHSK 2
phương pháp; cách thực hiện; công thức
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước