Chuyển đến nội dung

日常

rì cháng 4–2

hằng ngày

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán日 · 常
  • 2âm tiếtrì cháng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.145

Từ loại: b

Các chữ Hán trong từ

  • 日rì4 nétHSK 1
  • 常cháng11 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他的日常行为并不和他的原则相一致。

    Những hành động hàng ngày của ông không phù hợp với những nguyên tắc của ông.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们坚持认为日常锻练是必得表出的行为。

    Họ nhấn mạnh rằng tập thể dục hàng ngày là một hành vi cần thiết.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 日常. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi