显得
xiǎn de 3–5
dễ thấy; đã xem
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán显 · 得
- 2âm tiếtxiǎn de
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.352
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
直接问不会显得小气,反而能避免误会。
Hỏi trực tiếp sẽ không tỏ ra keo kiệt mà sẽ tránh được sự hiểu lầm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 显得. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 懂得dǒng deHSK 2
hiểu; biết
- 得出dé chūHSK 2
đạt được (một kết quả); đi đến (kết luận)