有人
yǒu rén 3–2
Có người; ai đó
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán有 · 人
- 2âm tiếtyǒu rén
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 463
Từ loại: r,nr
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
它每天都要吃饭、喝水,还要有人陪它。
Nó cần được ăn, uống nước và có người đi cùng hàng ngày.
如果是有人主动邀请,通常是邀请的人付。
Nếu có người chủ động mời thì người mời thường trả tiền.
这里有人。
Zhè lǐ yǒu rén
Có người ở đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
有人来了。
Yǒu rén lái le
Ai đó đang đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng