家人
jiā rén 1–2
thành viên gia đình
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán家 · 人
- 2âm tiếtjiā rén
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.562
Từ loại: n,nr
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我打算给家人买一些礼物。
Tôi dự định mua một ít quà cho gia đình.
上个周末,我和家人一起去公园。
Cuối tuần trước tôi cùng gia đình đi công viên.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 家人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh