没用
méi yòng 2–4
vô ích
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán没 · 用
- 2âm tiếtméi yòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.841
Từ loại: v,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
没用的!
Nó vô dụng!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
跟他吵没用。
Chẳng có ích gì khi tranh cãi với anh ta.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 没用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 使用shǐ yòngHSK 2
sử dụng
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng
- 有用yǒu yòngHSK 1
hữu ích