没什么
méi shén me 2–2–5
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán没 · 什 · 么
- 3âm tiếtméi shén me
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.659
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
没什么好怕的。
Không có gì phải sợ cả.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我没什么选择。
Tôi không có nhiều sự lựa chọn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 没什么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 什么shén meHSK 1
Cái gì; thứ gì đó
- 怎么zěn meHSK 1
Làm sao; Tại sao
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?
- 干什么gàn shén meHSK 1
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng
- 没事儿méi shì rHSK 1
Nó không quan trọng; có thời gian rảnh