Chuyển đến nội dung

游泳

yóu yǒng 2–3

bơi; bơi lội

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán游 · 泳
  • 2âm tiếtyóu yǒng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.695

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 游yóu12 nétHSK 2
  • 泳yǒng8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我不懂得游泳。

    Tôi không biết bơi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我一点也不会游泳。

    Tôi không biết bơi chút nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 您不能在这里游泳。

    Nín bù néng zài zhè lǐ yóu yǒng

    Bạn không thể bơi ở đây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我看到他们在游泳。

    Wǒ kàn dào tā men zài yóu yǒng

    Tôi nhìn thấy họ bơi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们能在这里游泳吗?

    Wǒ men néng zài zhè lǐ yóu yǒng ma

    Chúng ta có thể bơi ở đây không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 游泳. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi