Chuyển đến nội dung

管理

guǎn lǐ 3–3 → 2–3

quản lý; sắp xếp; sự quản lý

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán管 · 理
  • 2âm tiếtguǎn lǐ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.202

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 管guǎn14 nétHSK 3
  • 理lǐ11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 小明同学管理能力很强。

    Xiao Ming có kỹ năng quản lý rất mạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 日本政府无法管理问题。

    Chính phủ Nhật Bản không thể giải quyết được vấn đề.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 管理. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi