Chuyển đến nội dung

道理

dào li 4–5

lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán道 · 理
  • 2âm tiếtdào li
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.521

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 道dào13 nétHSK 1
  • 理lǐ11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有道理。

    Có ý nghĩa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你有道理。

    Bạn có lý.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 道理. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi