红茶
hóng chá 2–2
trà đen
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán红 · 茶
- 2âm tiếthóng chá
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 21.109
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我要一杯冰红茶。
Tôi muốn một ly trà đá.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
红茶里要加糖吗?
Có cần thêm đường vào trà đen không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 红茶. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 红色hóng sèHSK 2
màu đỏ