练习
liàn xí 4–2
luyện tập; bài luyện
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán练 · 习
- 2âm tiếtliàn xí
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.084
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
后来我发现,每天练习十分钟很有帮助。
Sau này tôi thấy rằng việc luyện tập mười phút mỗi ngày rất hữu ích.
她在开始练习。
Tā zài kāi shǐ liàn xí
Cô ấy đang bắt đầu luyện tập.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
是的,你需要每天练习。
Shì de nǐ xū yào měi tiān liàn xí
Vâng, bạn cần phải luyện tập mỗi ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你可以和我一起练习日语吗?
Nǐ kě yǐ hé wǒ yī qǐ liàn xí Rì yǔ ma
Bạn có thể luyện tập tiếng Nhật với tôi không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 练习. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 习惯xí guànHSK 2
thói quen
- 实习shí xíHSK 2
học nghề; công việc thực tế
- 复习fù xíHSK 2
lặp lại; ôn tập