Chuyển đến nội dung

学习

xué xí 2–2

học; học tập

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán学 · 习
  • 2âm tiếtxué xí
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 789

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學
  • 习xí3 nétHSK 1phồn thể 習

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 姐姐是大学生,她学习很好。

    Chị gái tôi là sinh viên đại học và học rất giỏi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我觉得照顾它,也是在学习怎么负责。

    Tôi nghĩ chăm sóc nó cũng là học cách chịu trách nhiệm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我学习。

    Wǒ xué xí

    Tôi học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她学习数学

    Tā xué xí shù xué

    Cô ấy học toán

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 好好学习。

    Hǎo hǎo xué xí

    Học tập chăm chỉ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 学习. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi