Chuyển đến nội dung

经营

jīng yíng 1–2

vận hành; quản lý kinh doanh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán经 · 营
  • 2âm tiếtjīng yíng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.867

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 经jīng8 nétHSK 2phồn thể 經
  • 营yíng13 nétHSK 3phồn thể 營

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他的父母经营一家酒店。

    Cha mẹ anh điều hành một khách sạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 那家公司由我的哥哥经营。

    Công ty đó do anh trai tôi điều hành.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 经营. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi