能力
néng lì 2–4
khả năng; dung tích
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán能 · 力
- 2âm tiếtnéng lì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 534
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
小明同学管理能力很强。
Xiao Ming có kỹ năng quản lý rất mạnh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
约翰对自己的能力很有自信。
John tự tin vào khả năng của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 能力. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可能kě néngHSK 2
có thể; khả năng
- 能够néng gòuHSK 2
Có thể; có khả năng
- 努力nǔ lìHSK 2
thử; làm việc chăm chỉ
- 只能zhǐ néngHSK 2
chỉ có thể; bị ép