Chuyển đến nội dung

西医

xī yī 1–1

Tây y; một bác sĩ được đào tạo về y học phương Tây

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán西 · 医
  • 2âm tiếtxī yī
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 25.471

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 西xī6 nétHSK 1
  • 医yī7 nétHSK 1phồn thể 醫

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他喜欢看西医。

    Anh ấy thích xem y học phương Tây.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 西医. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi