见面
jiàn miàn 4–4
gặp; gặp nhau
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán见 · 面
- 2âm tiếtjiàn miàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.876
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
后来我们见面聊了聊,才发现是一场误会。
Sau này chúng tôi gặp nhau, nói chuyện và phát hiện ra đó là sự hiểu lầm.
早上八点,大家在学校门口见面,然后一起坐车过去。
Tám giờ sáng mọi người tập trung ở cổng trường rồi cùng nhau lên xe tới đó.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 见面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 再见zài jiànHSK 1
Tạm biệt; gặp lại bạn sau
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe