Chuyển đến nội dung

身体

shēn tǐ 1–3

cơ thể; sức khỏe

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán身 · 体
  • 2âm tiếtshēn tǐ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 731

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 身shēn7 nétHSK 1
  • 体tǐ7 nétHSK 1phồn thể 體

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 今天早上,我觉得身体不舒服。

    Sáng nay tôi cảm thấy không khỏe.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 运动对身体很好,也能让我睡得好。

    Tập thể dục rất tốt cho cơ thể và giúp tôi ngủ ngon.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我身体不适。

    Wǒ shēn tǐ bù shì

    Tôi cảm thấy không khỏe.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我身体很好。

    Wǒ shēn tǐ hěn hǎo

    Tôi có sức khỏe tốt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他的身体很好。

    Tā de shēn tǐ hěn hǎo

    Anh ấy có sức khỏe tốt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 身体. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi