酒店
jiǔ diàn 3–4
khách sạn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán酒 · 店
- 2âm tiếtjiǔ diàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.680
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我用手机订了一个酒店。
Tôi đã đặt khách sạn bằng điện thoại di động của mình.
酒店在地铁站旁边,很方便。
Khách sạn nằm cạnh ga tàu điện ngầm, rất thuận tiện.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 酒店. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 商店shāng diànHSK 1
cửa hàng; cửa hàng
- 饭店fàn diànHSK 1
nhà hàng; khách sạn
- 书店shū diànHSK 1
hiệu sách
- 药店yào diànHSK 2
hiệu thuốc