书店
shū diàn 1–4
hiệu sách
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán书 · 店
- 2âm tiếtshū diàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.174
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
昨天我在书店买了一本书。
Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách ở hiệu sách.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 书店. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 酒店jiǔ diànHSK 2
khách sạn
- 读书dú shūHSK 1
đọc một cuốn sách; Học; đi học
- 商店shāng diànHSK 1
cửa hàng; cửa hàng
- 图书馆tú shū guǎnHSK 1
thư viện
- 饭店fàn diànHSK 1
nhà hàng; khách sạn
- 药店yào diànHSK 2
hiệu thuốc
- 书包shū bāoHSK 1
cặp đi học; cái túi; túi sách