饭店
fàn diàn 4–4
nhà hàng; khách sạn
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán饭 · 店
- 2âm tiếtfàn diàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.998
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个饭店的菜很好吃。
Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.
中午我和爸爸去饭店吃饭。
Buổi trưa, bố tôi và tôi tới một nhà hàng để ăn tối.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 饭店. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 吃饭chī fànHSK 1
Ăn; kiếm sống
- 酒店jiǔ diànHSK 2
khách sạn
- 商店shāng diànHSK 1
cửa hàng; cửa hàng
- 晚饭wǎn fànHSK 1
bữa tối
- 午饭wǔ fànHSK 1
bữa trưa
- 做饭zuò fànHSK 2
chuẩn bị thức ăn; đầu bếp
- 早饭zǎo fànHSK 1
bữa sáng
- 书店shū diànHSK 1
hiệu sách
- 药店yào diànHSK 2
hiệu thuốc
- 米饭mǐ fànHSK 1
cơm
- 饭馆fàn guǎnHSK 2
nhà hàng