Chuyển đến nội dung

青年

qīng nián 1–2

thiếu niên; trẻ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán青 · 年
  • 2âm tiếtqīng nián
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.336

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 青qīng8 nétHSK 2
  • 年nián6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他是个有为的青年。

    Anh ấy là một chàng trai trẻ đầy triển vọng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她是文艺青年。

    Tā shì wén yì qīng nián

    Cô ấy là một người trẻ yêu văn nghệ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 青年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi