音乐
yīn yuè 1–4
âm nhạc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán音 · 乐
- 2âm tiếtyīn yuè
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 742
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我一般听一会儿音乐。
Tôi thường nghe nhạc một lúc.
大部分人都在看手机,或者戴着耳机听音乐。
Hầu hết mọi người đang nhìn vào điện thoại hoặc nghe nhạc bằng tai nghe.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 音乐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 声音shēng yīnHSK 2
tiếng nói
- 音乐会yīn yuè huìHSK 2
buổi hòa nhạc