Chuyển đến nội dung

风险

fēng xiǎn 1–3

rủi ro; sự nguy hiểm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán风 · 险
  • 2âm tiếtfēng xiǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.705

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 风fēng4 nétHSK 1phồn thể 風
  • 险xiǎn9 nétHSK 3phồn thể 險

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果首付不够,有人会把旧房子抵押出去,但风险很大。

    Nếu số tiền đặt cọc không đủ, một số người sẽ thế chấp căn nhà cũ nhưng rủi ro rất cao.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 但改得太频繁也有风险:老客户会觉得不像原来的东西了。

    Nhưng có rủi ro khi thay đổi nó quá thường xuyên: Khách hàng cũ sẽ không cảm thấy nó giống như nguyên bản.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 有风险。

    Yǒu fēng xiǎn

    Có những rủi ro.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 风险太大。

    Fēng xiǎn tài dà

    Rủi ro là quá lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi