一边
yī biān 1–1 → 4–1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán一 · 边
- 2âm tiếtyī biān
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.241
Từ loại: d,f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我一边看手机,一边上了车。
Tôi vừa lên xe vừa xem điện thoại.
家人会聚在一起,一边吃月饼一边聊天。
Các gia đình sẽ quây quần bên nhau và trò chuyện trong khi ăn bánh trung thu.
一边站着。
Yī biān zhàn zhe
Đứng sang một bên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 那边nà bianHSK 1
ở đó