上午
shàng wǔ 4–3
buổi sáng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán上 · 午
- 2âm tiếtshàng wǔ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.188
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天上午,我和朋友去了银行。
Sáng nay tôi và bạn tôi đến ngân hàng.
上午我们常常开会,讨论新的计划。
Chúng tôi thường họp vào buổi sáng để thảo luận về những kế hoạch mới.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上午. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến
- 中午zhōng wǔHSK 1
buổi trưa
- 上次shàng cìHSK 1
lần trước
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học