网上
wǎng shàng 3–4
trực tuyến
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán网 · 上
- 2âm tiếtwǎng shàng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.474
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我喜欢在网上买东西。
Tôi thích mua đồ trực tuyến.
我在网上看到一个房子,就联系了房东。
Tôi thấy một ngôi nhà trên mạng và liên lạc với chủ nhà.
他总是在网上。
Tā zǒng shì zài wǎng shàng
Anh ấy luôn trực tuyến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 网上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 网站wǎng zhànHSK 2
trang web
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 上次shàng cìHSK 1
lần trước