下来
xià lai 4–5
xuống; xuống đáy; (đánh dấu hành động đã hoàn thành)
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán下 · 来
- 2âm tiếtxià lai
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 628
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
刚开始的时候,我常常掉下来。
Khi mới bắt đầu, tôi đã vấp ngã rất nhiều.
每个人都知道运动对身体好,但是真正坚持下来的人不多。
Mọi người đều biết rằng tập thể dục rất tốt cho cơ thể nhưng không có nhiều người thực sự theo đuổi nó.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 下来. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 起来qǐ laiHSK 1
thức dậy; đứng; bắt đầu; xuất hiện
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 回来huí laiHSK 1
trở lại
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 带来dài láiHSK 2
mang đến; sản xuất
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 原来yuán láiHSK 2
hóa ra; lại
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 越来越yuè lái yuèHSK 2
càng nhiều
- 后来hòu láiHSK 2
Sau đó; sau đó
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 进来jìn láiHSK 1
đi vào