交流
jiāo liú 1–2
trao đổi; giao tiếp; sự tương tác
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán交 · 流
- 2âm tiếtjiāo liú
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.828
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
语言不好没关系,愿意交流比说得完美更重要。
Ngôn ngữ không tốt không quan trọng, việc sẵn sàng giao tiếp quan trọng hơn việc nói hoàn hảo.
现在很多人直接用手机导航,但是问路仍然是一种交流。
Ngày nay, nhiều người trực tiếp sử dụng điện thoại di động để định vị nhưng hỏi đường vẫn là một hình thức liên lạc.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 交流. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 交给jiāo gěiHSK 2
đưa cho; truyền đạt; giao
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải
- 流行liú xíngHSK 2
phổ biến; thời trang; lây lan