人物
rén wù 2–4
person; personage; figure (esp. sb of importance); character (in a play, novel etc); figure painting (as a genre of traditional Chinese painting)
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán人 · 物
- 2âm tiếtrén wù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.410
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人物. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 礼物lǐ wùHSK 2
hiện tại
- 食物shí wùHSK 2
đồ ăn
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên