大人
dà ren 4–5
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán大 · 人
- 2âm tiếtdà ren
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.368
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大人也要学习。
Người lớn cũng cần phải học.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn