保安
bǎo ān 3–1
nhân viên an ninh; bảo vệ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán保 · 安
- 2âm tiếtbǎo ān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.028
Từ loại: b,n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
叫保安来!
Gọi bảo mật!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
请帮我叫宾馆保安。
Vui lòng gọi bảo vệ khách sạn giúp tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 保安. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 晚安wǎn ānHSK 2
chúc ngủ ngon
- 安静ān jìngHSK 2
im lặng; điềm tĩnh
- 平安píng ānHSK 2
an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình