Chuyển đến nội dung

信号

xìn hào 4–4

tín hiệu

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán信 · 号
  • 2âm tiếtxìn hào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.815

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 信xìn9 nétHSK 2
  • 号hào5 nétHSK 1phồn thể 號

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 信号灯变绿了哟。

    Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 在第一个信号灯处右转。

    Rẽ phải ở chỗ đèn đầu tiên.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 信号. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi